Giảm 30% thuế giá trị gia tăng từ 1/11/2021 đến 30/12/2021 đối với hàng hóa, dịch vụ nào?

  • Ke Toan Gioi
  • 100
  • 1

Chính sách miễn, giảm thuế hỗ trợ doanh nghiệp, người dân do tác động của đại dịch COVID-19 được ban hành tại Nghị quyết 406/NQ-UBTVQH15 có chính sẽ giảm thuế giá trị gia tăng cho một số hàng hóa, dịch vụ. Vậy đó là hàng hóa, dịch vụ nào?

Cơ sở pháp lý

- Nghị quyết số 406/NQ-UBTVQH15 ngày 19/10/2021

- Nghị định 92/2021/NĐ-CP hướng dẫn Nghị quyết số 406/NQ-UBTVQH15

1. Đối tượng được giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 406?

Tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 406 quy định:

3. Giảm thuế giá trị gia tăng kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 đối với các hàng hóa, dịch vụ sau đây: (i) Dịch vụ vận tải (vận tải đường sắt, vận tải đường thủy, vận tải hàng không, vận tải đường bộ khác); dịch vụ lưu trú; dịch vụ ăn uống; dịch vụ của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch; (ii) Sản phẩm và dịch vụ xuất bản; dịch vụ điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc; tác phẩm nghệ thuật và dịch vụ sáng tác, nghệ thuật, giải trí; dịch vụ của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác; dịch vụ thể thao, vui chơi và giải trí. Hàng hóa, dịch vụ trong nhóm (ii) không bao gồm phần mềm xuất bản và các hàng hóa, dịch vụ sản xuất, kinh doanh theo hình thức trực tuyến.

Tùy thuộc vào phương pháp tính thuế, mức giảm thuế giá trị gia tăng được áp dụng như sau:

a) Doanh nghiệp, tổ chức tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản này được giảm 30% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng;

b) Doanh nghiệp, tổ chức tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản này được giảm 30% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng.

Nội dung này được hướng dẫn tại Nghị định 92/2021/NĐ-CP như sau:

Giảm thuế giá trị gia tăng kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 đối với hàng hóa, dịch vụ, bao gồm:

a) Dịch vụ vận tải (vận tải đường sắt, vận tải đường thủy, vận tải hàng không, vận tải đường bộ khác); dịch vụ lưu trú; dịch vụ ăn uống; dịch vụ của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.

b) Sản phẩm và dịch vụ xuất bản; dịch vụ điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc; tác phẩm nghệ thuật và dịch vụ sáng tác, nghệ thuật, giải trí; dịch vụ của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác; dịch vụ thể thao, vui chơi và giải trí.

c) Chi tiết hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế quy định tại điểm a và điểm b khoản này thực hiện theo Phụ lục 1 Danh mục hàng hóa, dịch vụ được giảm mức thuế giá trị gia tăng ban hành kèm theo Nghị định này, trong đó hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm b khoản này không bao gồm phần mềm xuất bản và các hàng hóa, dịch vụ sản xuất kinh doanh theo hình thức trực tuyến.

d) Trường hợp hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng.

2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 406?

Theo quy định tại Nghị định 92/2021/NĐ-CP, Mức giảm thuế giá trị gia tăng được xác định như sau:

- Doanh nghiệp, tổ chức tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được giảm 30% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng áp dụng.

- Doanh nghiệp, tổ chức tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 30% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng áp dụng.

3. Trình tự, thủ tục thực hiện giảm thuế giá trị gia tăng

Trình tự, thủ tục thực hiện như sau:

a) Đối với Doanh nghiệp, tổ chức tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, khi lập hoá đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suất thuế giá trị gia tăng ghi “mức thuế suất theo quy định (5% hoặc 10%) x 70%”; tiền thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, doanh nghiệp, tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, doanh nghiệp, tổ chức sản xuất kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

b) Đối với doanh nghiệp, tổ chức tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu, khi lập hoá đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 30% mức tỷ lệ trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm... (số tiền) tương ứng 30% mức tỷ lệ để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 406/NQ-UBTVQH15”.

- Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh nhiều hàng hóa, dịch vụ thì khi lập hóa đơn, doanh nghiệp, tổ chức lập hóa đơn riêng cho hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng.

- Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm thì người bán và người mua phải lập biên bản hoặc có thỏa thuận bằng văn bản ghi rõ sai sót, đồng thời người bán lập hóa đơn điều chỉnh sai sót và giao hóa đơn điều chỉnh cho người mua. Căn cứ vào hóa đơn điều chỉnh, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

- Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng được giảm thuế giá trị gia tăng đã phát hành hóa đơn đặt in dưới hình thức vé có in sẵn mệnh giá chưa sử dụng hết và có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì doanh nghiệp, tổ chức thực hiện đóng dấu theo giá đã giảm 30% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng hoặc giá đã giảm 30% mức tỷ lệ % bên cạnh tiêu thức giá in sẵn để tiếp tục sử dụng.

Doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng được giảm thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo Phụ lục giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 406/NQ-UBTVQH15 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

4. Phụ lục giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 406

Phụ lục

GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 406/NQ-UBTVQH15

(Kèm theo Tờ khai thuế GTGT kỳ tính thuế )

[01] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………

[02] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[03] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………….

[04] Mã số thuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Giá trị hàng hóa, dịch vụ chưa có thuế GTGT/Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế

Thuế suất/Tỷ lệ tính thuế GTGT theo quy định

Thuế suất/Tỷ lệ tính thuế GTGT sau giảm

Thuế GTGT được giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)x70%

(6)=(3)x[(4)-(5)]

1.

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ...
Chứng chỉ hành nghề số: ...

..., ngày... tháng ... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
hoặc ký điện tử)

5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết 406

>>> Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 92/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

H

 

 

 

 

 

 

DỊCH VỤ VẬN TẢI

 

 

49

 

 

 

 

 

Dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

 

 

 

491

 

 

 

 

Dịch vụ vận tải đường sắt

 

 

 

 

4911

49110

491100

 

Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

4911001

Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt phục vụ du lịch

Gồm dịch vụ vận tải hành khách đường sắt phục vụ du lịch như:

- Dịch vụ lưu trú của toa ngủ và dịch vụ ăn uống cho hành khách trên tàu như một hoạt động không tách rời của công ty vận tải đường sắt.

 

 

 

 

 

 

4911009

Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt khác

 

 

 

 

4912

49120

491200

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường sắt

 

 

 

 

 

 

 

4912001

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng toa đông lạnh

 

 

 

 

 

 

 

4912002

Dịch vụ vận tải bằng toa bồn chở xăng dầu

Gồm dịch vụ vận tải bằng toa bồn chở xăng dầu như dầu thô, khí ga tự nhiên, các sản phẩm khí ga,...

 

 

 

 

 

 

4912003

Dịch vụ vận tải bằng toa bồn chở khí hóa lỏng và chất lỏng khác

 

 

 

 

 

 

 

4912004

Dịch vụ vận tải công-ten-nơ

 

 

 

 

 

 

 

4912005

Dịch vụ vận tải thư và bưu phẩm, bưu kiện

 

 

 

 

 

 

 

4912006

Dịch vụ vận tải hàng hóa khô, hàng rời

 

 

 

 

 

 

 

4912009

Dịch vụ vận tải hàng hóa khác

Gồm dịch vụ vận tải hàng hóa khác chưa được phân loại ở trên.

 

 

493

 

 

 

 

Dịch vụ vận tải đường bộ khác

 

 

 

 

4931

 

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

 

 

 

 

 

49311

493110

4931100

Dịch vụ vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao

 

 

 

 

 

49312

493120

 

Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi

 

 

 

 

 

 

 

4931201

Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi truyền thống

 

 

 

 

 

 

 

4931202

Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi công nghệ.

 

 

 

 

 

 

 

4931203

Dịch vụ cho thuê xe ô tô con có kèm người lái

 

 

 

 

 

49313

493130

4931300

Dịch vụ vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

 

 

 

 

 

49319

493190

4931900

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)

Gồm dịch vụ vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác như xe ngựa, xe kéo.

 

 

 

4932

 

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác

 

 

 

 

 

49321

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh

 

 

 

 

 

 

493211

4932110

Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh

 

 

 

 

 

 

493212

4932120

Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách liên tỉnh

 

 

 

 

 

 

493213

4932130

Dịch vụ cho thuê xe khách có kèm người điều khiển

 

 

 

 

 

49329

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

 

493291

4932910

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

Gồm dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu như: dịch vụ của đường sắt leo núi, đường cáp trên không,...

 

 

 

 

 

493292

4932920

Dịch vụ cho thuê xe khách khác chưa được phân vào đâu có kèm người điều khiển

Gồm dịch vụ cho thuê xe khách khác chưa được phân vào đâu có kèm người điều khiển như: dịch vụ cho thuê xe để chở khách đi tham quan, du lịch hoặc các mục đích khác...

 

 

 

4933

 

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ

 

 

 

 

 

49331

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

493311

 

Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

 

4933111

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe đông lạnh

 

 

 

 

 

 

 

4933112

Dịch vụ vận tải các sản phẩm dầu thô bằng xe xi téc (xe bồn) hoặc xe bán rơ moóc

 

 

 

 

 

 

 

4933113

Dịch vụ vận tải chất lỏng và khí ga bằng xe xi téc (xe bồn) hoặc xe bán rơ moóc

 

 

 

 

 

 

 

4933114

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe container

 

 

 

 

 

 

 

4933115

Dịch vụ vận tải hàng hóa loại khô

 

 

 

 

 

 

 

4933116

Dịch vụ vận tải động vật sống

 

 

 

 

 

 

 

4933117

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng khác (xe đầu kéo, tafooc...)

 

 

 

 

 

 

 

4933118

Dịch vụ vận tải thư và bưu phẩm, bưu kiện

 

 

 

 

 

 

 

4933119

Dịch vụ vận tải hàng hóa loại khác chưa phân loại vào đâu

Gồm dịch vụ vận tải hàng hóa loại khác chưa được phân loại ở trên.

 

 

 

 

 

493312

4933120

Dịch vụ cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người điều khiển

 

 

 

 

 

49332

493320

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

 

 

 

 

 

 

 

4933201

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

Gồm dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) như: dịch vụ vận tải phế liệu, phế thải, rác thải không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải.

 

 

 

 

 

 

4933202

Dịch vụ cho thuê ô tô vận tải hàng hoá loại khác có kèm người điều khiển

Gồm dịch vụ cho thuê ô tô vận tải hàng hóa loại khác có kèm người điều khiển như: dịch vụ vận chuyển đồ đạc gia đình, thiết bị văn phòng,...

 

 

 

 

49333

493330

4933300

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác

 

 

 

 

 

49334

493340

4933400

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

 

 

 

 

 

49339

493390

4933900

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác

 

 

50

 

 

 

 

 

Dịch vụ vận tải đường thủy

 

 

 

501

 

 

 

 

Dịch vụ vận tải ven biển và viễn dương

 

 

 

 

5011

 

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển và viễn dương

 

 

 

 

 

50111

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển

 

 

 

 

 

 

501111

 

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển

 

 

 

 

 

 

 

5011111

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển bằng phà

 

 

 

 

 

 

 

5011112

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển bằng tàu thủy

 

 

 

 

 

 

 

5011119

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển khác

 

 

 

 

 

 

501112

5011120

Dịch vụ cho thuê tàu vận tải hành khách ven biển có kèm người điều khiển

 

 

 

 

 

50112

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương

 

 

 

 

 

 

501121

 

Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương

 

 

 

 

 

 

 

5011211

Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương bằng tàu thủy

 

 

 

 

 

 

 

5011219

Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương khác

 

 

 

 

 

 

501122

5011220

Dịch vụ cho thuê tàu vận tải hành khách viễn dương có kèm người điều khiển

 

 

 

 

5012

 

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

 

 

 

 

 

50121

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển

 

 

 

 

 

 

501211

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển

 

 

 

 

 

 

 

5012111

Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh

 

 

 

 

 

 

 

5012112

Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu

 

 

 

 

 

 

 

5012113

Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu

 

 

 

 

 

 

 

5012114

Dịch vụ vận tải các công ten nơ bằng tàu chuyên chở công ten nơ

 

 

 

 

 

 

 

5012115

Dịch vụ vận tải hàng hóa khô

 

 

 

 

 

 

 

5012119

Dịch vụ vận tải hàng hóa khác

 

 

 

 

 

 

501212

 

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy

 

 

 

 

 

 

 

5012121

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển

 

 

 

 

 

 

 

5012122

Dịch vụ kéo đẩy

Gồm dịch vụ kéo đẩy như: dịch vụ kéo tàu thuyền trên sông nước nội địa do tàu dắt, kể cả dịch vụ kéo những dàn khoan dầu lửa, cần cẩu nổi, tàu nạo vét, phao và những thân tàu và tàu chưa đóng xong trên cơ sở lệ phí hoặc hợp đồng dịch vụ kéo những tàu đi trên sông nước nội địa bị tai nạn cũng được phân loại vào đây.

 

 

 

 

50122

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa viễn dương

 

 

 

 

 

 

501221

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa viễn dương

 

 

 

 

 

 

 

5012211

Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh

 

 

 

 

 

 

 

5012212

Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu

 

 

 

 

 

 

 

5012213

Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu

 

 

 

 

 

 

 

5012214

Dịch vụ vận tải các công-ten-nơ bằng tàu chuyên chở công-ten-nơ

 

 

 

 

 

 

 

5012215

Dịch vụ vận tải hàng hóa khô

 

 

 

 

 

 

 

5012219

Dịch vụ vận tải hàng hóa khác

 

 

 

 

 

 

501222

 

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy

 

 

 

 

 

 

 

5012221

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển

 

 

 

 

 

 

 

5012222

Dịch vụ kéo đẩy

Gồm dịch vụ kéo đẩy như: dịch vụ kéo tàu thuyền trên biển viễn dương do tàu dắt, kể cả dịch vụ kéo những dàn khoan dầu lửa, cần cẩu nổi, tàu nạo vét, phao và những thân tàu và tàu chưa đóng xong trên cơ sở lệ phí hoặc hợp đồng dịch vụ kéo những tàu đi trên sông nước nội địa bị tai nạn cũng được phân loại vào đây.

 

 

502

 

 

 

 

Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa

 

 

 

 

5021

 

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

50211

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

 

 

 

 

 

502111

 

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện cơ giới

 

 

 

 

 

 

 

5021111

Dịch vụ vận tải hành khách bằng tàu thủy

 

 

 

 

 

 

 

5021112

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phà

 

 

 

 

 

 

 

5021113

Dịch vụ vận tải hành khách phục vụ đi chơi, tham quan

 

 

 

 

 

 

 

5021119

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện cơ giới khác

 

 

 

 

 

 

502112

5021120

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải cơ giới có kèm người điều khiển

 

 

 

 

 

50212

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

 

 

 

 

 

502121

 

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện thô sơ

 

 

 

 

 

 

 

5021211

Dịch vụ vận tải hành khách bằng thuyền

 

 

 

 

 

 

 

5021212

Dịch vụ vận tải hành khách bằng ghe

 

 

 

 

 

 

 

5021213

Dịch vụ vận tải hành khách phục vụ đi chơi, tham quan

 

 

 

 

 

 

 

5021219

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện thô sơ khác

 

 

 

 

 

 

502122

5021220

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải thô sơ có kèm người điều khiển

 

 

 

 

5022

 

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

50221

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

 

 

 

 

 

502211

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

 

 

 

 

 

 

 

5022111

Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh

 

 

 

 

 

 

 

5022112

Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu

 

 

 

 

 

 

 

5022113

Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu

 

 

 

 

 

 

 

5022114

Dịch vụ vận tải các công-ten-nơ bằng tàu chuyên chở công-ten-nơ

 

 

 

 

 

 

 

5022115

Dịch vụ vận tải hàng hóa khô

 

 

 

 

 

 

 

5022119

Dịch vụ vận tải hàng hóa khác

 

 

 

 

 

 

502212

 

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy

 

 

 

 

 

 

 

5022121

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển

 

 

 

 

 

 

 

5022122

Dịch vụ kéo đẩy

 

 

 

 

 

50222

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

 

 

 

 

 

502221

5022210

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

 

 

 

 

 

 

502222

 

Dịch vụ cho thuê phương tiện thô sơ chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy

 

 

 

 

 

 

 

5022221

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển

 

 

 

 

 

 

 

5022222

Dịch vụ kéo đẩy

 

 

51

 

 

 

 

 

Dịch vụ vận tải hàng không

 

 

 

511

5110

 

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không

 

 

 

 

 

51101

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

 

 

 

 

 

 

511011

5110110

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không nội địa theo tuyến và lịch trình cố định

 

 

 

 

 

 

511012

5110120

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không quốc tế theo tuyến và lịch trình cố định

 

 

 

 

 

51109

 

 

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không loại khác

 

 

 

 

 

 

511091

5110910

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không nội địa không theo tuyến và lịch trình cố định, ngoại trừ mục đích phục vụ tham quan

 

 

 

 

 

 

511092

5110920

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không quốc tế không theo tuyến và lịch trình

 

 

 

 

 

 

511093

5110930

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển hành khách hàng không có kèm người điều khiển

 

 

 

512

5120

 

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không

 

 

 

 

 

51201

 

 

Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

 

 

 

 

 

 

512011

5120110

Dịch vụ vận chuyển thư từ, bưu kiện

 

 

 

 

 

 

512012

5120120

Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác theo lịch trình

 

 

 

 

 

 

512013

5120130

Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác không theo lịch trình

 

 

 

 

 

51209

512090

5120900

Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không loại khác

 

I

 

 

 

 

 

 

DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG

 

 

55

 

 

 

 

 

Dịch vụ lưu trú

 

 

 

551

5510

 

 

 

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

 

 

 

 

 

55101

551010

5510100

Dịch vụ khách sạn

Gồm dịch vụ khách sạn như: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là khách sạn từ hạng 1 đến 5 sao, quy mô từ 15 phòng ngủ trở lên với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch, gồm: khách sạn được xây dựng thành khối, khách sạn nổi, khách sạn thương mại, khách sạn nghỉ dưỡng, có kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, có thể đi kèm với các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt là, bể bơi, phòng tập, dịch vụ giải trí, phòng họp và thiết bị phòng họp.

 

 

 

 

55102

551020

5510200

Dịch vụ biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Gồm dịch vụ biệt thự hoặc dịch vụ lưu trú ngắn ngày như:

- Biệt thự du lịch có sân vườn, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch;

- Căn hộ cho khách du lịch lưu trú ngắn ngày có trang bị sẵn đồ đạc, có trang bị bếp và dụng cụ nấu ăn... để khách tự phục vụ trong thời gian lưu trú.

 

 

 

 

55103

551030

5510300

Dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Gồm dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ lưu trú ngắn ngày như: nhà khách, nhà nghỉ với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch nhưng không đạt điều kiện để xếp hạng sao. Có kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt là,...

 

 

 

 

55104

551040

5510400

Dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự

Nhóm này gồm dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự như dịch vụ nhà trọ, phòng trọ là nhà dân có phòng cho khách thuê trọ với các trang thiết bị, tiện nghi tối thiểu cần thiết cho khách.

 

 

559

5590

 

 

 

Dịch vụ lưu trú khác

 

 

 

 

 

55901

559010

 

Dịch vụ ký túc xá học sinh, sinh viên

 

 

 

 

 

 

 

5590101

Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho học sinh, sinh viên cư trú và ký túc xá

Gồm dịch vụ lưu trú, phòng ở cho học sinh, sinh viên cư trú và ký túc xá như: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn (ký túc xá) cho học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trung học, cao đẳng hoặc đại học, được thực hiện bởi các đơn vị hoạt động riêng.

 

 

 

 

 

 

5590102

Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho công nhân trong các khu nhà tập thể hoặc các khu lều

 

 

 

 

 

55902

559020

5590200

Dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm

Gồm dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm như dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn là phương tiện lưu trú làm bằng vải, bạt được sử dụng cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã ngoại.

 

 

 

 

55909

559090

5590900

Dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu

Gồm dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu như dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn hoặc dài hạn cho khách thuê trọ chưa được phân loại ở trên.

 

56

 

 

 

 

 

Dịch vụ ăn uống

 

 

 

561

5610

 

 

 

Dịch vụ nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

 

 

 

 

 

56101

561010

5610100

Dịch vụ nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)

Gồm dịch vụ trong các nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. Khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về.

 

 

 

 

56102

561020

5610200

Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh

 

 

 

 

 

56109

561090

5610900

Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

Gồm dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác như:

- Quán ăn tự phục vụ;

- Quán ăn nhanh;

- Cửa hàng bán đồ ăn mang về;

- Xe thùng bán kem;

- Xe bán hàng ăn lưu động;

- Hàng ăn uống trên phố, trong chợ;

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dịch vụ nhà hàng, quán bar trên tàu, thuyền, phương tiện vận tải nếu hoạt động này không do đơn vị vận tải thực hiện mà được làm bởi đơn vị khác.

 

 

562

 

 

 

 

Dịch vụ cung cấp ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác

 

 

 

 

5621

56210

562100

5621000

Dịch vụ cung cấp ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

Gồm dịch vụ chuẩn bị và cung cấp thức ăn dựa trên cơ sở hợp đồng với khách hàng, tại các cơ quan chính quyền, cơ quan thương mại... và cho các sự kiện đặc biệt (đám cưới, tiệc,...)

 

 

 

5629

56290

562900

5629000

Dịch vụ ăn uống khác

Gồm dịch vụ ăn uống khác như:

- Dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể;

- Dịch vụ chuẩn bị thức ăn khác và đồ uống có liên quan được cung cấp bởi các quán bán hàng đồ ăn nhẹ, cửa hàng đồ ăn nhanh không có chỗ ngồi, các tiện nghi để mua thức ăn mang về,...;

- Dịch vụ cung cấp thức ăn được chuẩn bị trong nhà nhờ máy bán hàng tự động;

 

 

563

5630

 

 

 

Dịch vụ phục vụ đồ uống

 

 

 

 

 

56301

563010

5630100

Dịch vụ trong quán rượu, bia, quay bar

 

 

 

 

 

56302

563020

5630200

Dịch vụ trong quán cà phê, giải khát

 

 

 

 

 

56309

563090

5630900

Dịch vụ phục vụ đồ uống khác

Gồm dịch vụ phục vụ đồ uống khác như: Dịch vụ của các quán chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như: cà phê, nước sinh tố, nước mía, nước quả, quán chè các loại,...; dịch vụ của các xe bán rong đồ uống,..

J

 

 

 

 

 

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

 

58

 

 

 

 

 

Sản phẩm xuất bản

 

 

 

581

 

 

 

 

Sách, ấn phẩm định kỳ và các ấn phẩm khác xuất bản

 

 

 

 

5811

 

 

 

Sách xuất bản

 

 

 

 

 

58112

 

 

Sách xuất bản khác

 

 

 

 

 

 

581121

 

Sách in

 

 

 

 

 

 

 

5811211

Sách giáo khoa xuất bản

 

 

 

 

 

 

 

5811212

Sách chuyên ngành, sách kỹ thuật và sách nghiên cứu xuất bản

 

 

 

 

 

 

 

5811213

Sách truyện thiếu nhi xuất bản

 

 

 

 

 

 

 

5811214

Từ điển và sách bách khoa xuất bản

 

 

 

 

 

 

 

5811215

Tập bản đồ và sách có bản đồ khác xuất bản

 

 

 

 

 

 

 

5811219

Sách in khác, sách thông tin, tờ rơi và sách tương tự xuất bản

 

 

 

 

 

 

581122

5811220

Sách ở dạng băng, đĩa mềm và vật mang tin khác xuất bản

Gồm sách xuất bản ở dạng băng, đĩa mềm và vật mang tin khác như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác; chương trình trò chơi máy tính;

 

 

 

 

 

581123

5811230

Quảng cáo trong sách khác

 

 

 

 

 

 

581124

5811240

Dịch vụ đại lý xuất bản sách khác

 

 

 

 

 

 

581125

5811250

Dịch vụ bản quyền xuất bản sách khác

 

 

 

 

5812

 

 

 

Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ xuất bản

 

 

 

 

 

58121

 

 

Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ trực tuyến xuất bản

 

 

 

 

 

 

581211

5812110

Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ trực tuyến xuất bản

 

 

 

 

 

 

581212

5812120

Dịch vụ bản quyền sử dụng các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ trực tuyến xuất bản

 

 

 

 

 

58122

 

 

Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ in xuất bản

 

 

 

 

 

 

581221

5812210

Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ in xuất bản

 

 

 

 

 

 

581222

5812220

Dịch vụ bản quyền sử dụng các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ in xuất bản

 

 

 

 

5813

 

 

 

Báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ xuất bản

 

 

 

 

 

58132

 

 

Báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác xuất bản

 

 

 

 

 

 

581321

5813210

Báo khác

 

 

 

 

 

 

581322

5813220

Quảng cáo trong báo khác

 

 

 

 

 

 

581323

 

Tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác

 

 

 

 

 

 

 

5813231

Tờ tập san và các ấn phẩm định kỳ khác

 

 

 

 

 

 

 

5813232

Quảng cáo trong tập san và các ấn phẩm định kỳ khác

 

 

 

 

 

 

581324

5813240

Dịch vụ giấy phép xuất bản tạp chí và ấn phẩm định kỳ khác

 

 

 

 

5819

 

 

 

Ấn phẩm xuất bản khác

 

 

 

 

 

58192

 

 

Ấn phẩm xuất bản khác

 

 

 

 

 

 

581921

 

Ấn phẩm in xuất bản khác

 

 

 

 

 

 

 

5819211

Bưu thiếp, thiếp chúc mừng và các loại tương tự

 

 

 

 

 

 

 

5819212

Tranh ảnh

 

 

 

 

 

 

 

5819213

Vé tàu xe, lịch

 

 

 

 

 

 

 

5819214

Tem thư chưa sử dụng, tem hải quan hoặc các loại tem tương tự; giấy đóng dấu tem; mẫu séc; giấy bạc; giấy chứng nhận chứng khoán, cổ phiếu và các tài liệu có tiêu đề tương tự

 

 

 

 

 

 

 

5819215

Tài liệu, ca-ta-lô quảng cáo thương mại và các tài liệu tương tự

 

 

 

 

 

 

 

5819219

Ấn phẩm in xuất bản khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

 

581922

5819220

Dịch vụ giấy phép xuất bản ấn phẩm khác

 

 

59

 

 

 

 

 

Dịch vụ điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

 

 

 

591

 

 

 

 

Dịch vụ điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình

 

 

 

 

5911

 

 

 

Dịch vụ sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

59111

 

 

Phim điện ảnh

 

 

 

 

 

 

591111

 

Dịch vụ sản xuất chương trình phim điện ảnh

 

 

 

 

 

 

 

5911111

Dịch vụ sản xuất phim điện ảnh

 

 

 

 

 

 

 

5911112

Dịch vụ xúc tiến và quảng cáo phim điện ảnh

 

 

 

 

 

 

591112

 

Sản phẩm phim điện ảnh

 

 

 

 

 

 

 

5911121

Bản gốc phim điện ảnh

 

 

 

 

 

 

 

5911122

Kỹ xảo điện ảnh

 

 

 

 

 

 

 

5911123

Phim ảnh thu vào băng đĩa và các phương tiện vật lý khác

 

 

 

 

 

 

 

5911124

Phim điện ảnh tải trên mạng xuống khác

 

 

 

 

 

 

591113

5911130

Dịch vụ bán không gian và thời gian quảng cáo trên phim điện ảnh

 

 

 

 

 

59112

 

 

Phim video

 

 

 

 

 

 

591121

 

Dịch vụ sản xuất phim video

 

 

 

 

 

 

 

5911211

Dịch vụ sản xuất phim video

 

 

 

 

 

 

 

5911212

Dịch vụ xúc tiến và quảng cáo phim video

 

 

 

 

 

 

591122

 

Sản phẩm phim video

 

 

 

 

 

 

 

5911221

Bản gốc phim video

 

 

 

 

 

 

 

5911222

Kỹ xảo video

 

 

 

 

 

 

 

5911223

Phim video thu vào băng đĩa và các phương tiện vật lý khác

 

 

 

 

 

 

 

5911224

Phim video tải trên mạng xuống khác

 

 

 

 

 

 

591123

5911230

Dịch vụ bán không gian và thời gian quảng cáo trên phim video

 

 

 

 

 

59113

 

 

Chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

591131

 

Dịch vụ sản xuất chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

5911311

Dịch vụ sản xuất chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

5911312

Dịch vụ xúc tiến và quảng cáo chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

591132

 

Sản phẩm chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

5911321

Bản gốc chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

5911322

Kỹ xảo chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

5911323

Chương trình truyền hình thu vào băng đĩa và các phương tiện vật lý khác

 

 

 

 

 

 

 

5911324

Chương trình truyền hình tải trên mạng xuống khác

 

 

 

 

 

 

591133

5911330

Dịch vụ bán không gian và thời gian quảng cáo trên chương trình truyền hình

 

 

 

 

5912

59120

 

 

Dịch vụ hậu kỳ

 

 

 

 

 

 

591201

5912010

Dịch vụ biên tập nghe nhìn

 

 

 

 

 

 

591202

5912020

Dịch vụ truyền và nhân bản phim gốc

 

 

 

 

 

 

591203

5912030

Dịch vụ hiệu chỉnh màu sắc và phục hồi số liệu

 

 

 

 

 

 

591204

5912040

Dịch vụ hiệu ứng nghe nhìn

 

 

 

 

 

 

591205

5912050

Dịch vụ phim hoạt hình

 

 

 

 

 

 

591206

5912060

Dịch vụ lời bình, tiêu đề phim và ghi phụ đề cho phim

 

 

 

 

 

 

591207

5912070

Dịch vụ thiết kế và biên tập âm thanh

 

 

 

 

 

 

591209

5912090

Dịch vụ hậu kỳ phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình khác

 

 

 

 

5913

59130

591300

 

Dịch vụ phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

5913001

Dịch vụ cấp phép bản quyền và lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

5913002

Dịch vụ phát hành

 

 

 

 

5914

 

 

 

Dịch vụ chiếu phim

 

 

 

 

 

59141

591410

 

Dịch vụ chiếu phim cố định

 

 

 

 

 

 

 

5914101

Dịch vụ chiếu phim điện ảnh cố định

 

 

 

 

 

 

 

5914102

Dịch vụ chiếu phim video cố định

 

 

 

 

 

59142

591420

 

Dịch vụ chiếu phim lưu động

 

 

 

 

 

 

 

5914201

Dịch vụ chiếu phim điện ảnh lưu động

 

 

 

 

 

 

 

5914202

Dịch vụ chiếu phim video lưu động

 

 

 

592

5920

59200

 

 

Dịch vụ ghi âm và xuất bản âm nhạc

 

 

 

 

 

 

592001

 

Dịch vụ ghi âm và thu âm; thu âm nguyên bản

 

 

 

 

 

 

 

5920011

Dịch vụ thu âm

 

 

 

 

 

 

 

5920012

Dịch vụ thu âm tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

5920013

Bản gốc thu âm

 

 

 

 

 

 

592002

 

Âm nhạc xuất bản

 

 

 

 

 

 

 

5920021

Nhạc in thành sách

 

 

 

 

 

 

 

5920022

Nhạc điện tử

 

 

 

 

 

 

 

5920023

Băng đĩa nhạc hoặc các phương tiện vật lý khác

 

 

 

 

 

 

 

5920024

Băng đĩa nhạc khác

 

 

 

 

 

 

 

5920025

Nhạc tải trên mạng xuống

 

 

 

 

 

 

592003

 

Dịch vụ giấy phép bản quyền sử dụng bản gốc âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

5920031

Dịch vụ giấy phép bản quyền sử dụng bản gốc âm nhạc

 

 

 

 

 

 

 

5920032

Dịch vụ phát hành âm nhạc

 

N

 

 

 

 

 

 

DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH VÀ HỖ TRỢ

 

 

79

 

 

 

 

 

Dịch vụ của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

 

 

 

791

 

 

 

 

Dịch vụ của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch

 

 

 

 

7911

79110

 

 

Dịch vụ của đại lý du lịch

 

 

 

 

 

 

791101

 

Dịch vụ của đại lý du lịch trong việc đặt vé giao thông

 

 

 

 

 

 

 

7911011

Dịch vụ đặt vé máy bay

Gồm:

- Dịch vụ đặt vé máy bay cho:

+ Đường bay nội địa

+ Đường bay quốc tế

 

 

 

 

 

 

7911012

Dịch vụ đặt vé tàu hoả

Dịch vụ đặt chỗ trước cho vé tàu hoả

 

 

 

 

 

 

7911013

Dịch vụ đặt vé xe buýt

Dịch vụ đặt vé cho vận chuyển bằng xe buýt

 

 

 

 

 

 

7911014

Dịch vụ đặt thuê xe

Dịch vụ đặt chỗ trước để thuê xe

 

 

 

 

 

 

7911019

Dịch vụ đặt vé khác

Gồm dịch vụ đặt vé trước cho các dịch vụ khác chưa được phân vào đâu:

- Dịch vụ đặt vé trước cho vận chuyển bằng phà

- Dịch vụ đặt vé máy bay tuyến ngắn

- Dịch vụ đặt vé vận chuyển khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

791102

 

Dịch vụ của đại lý du lịch trong việc đặt vé nơi ở, chuyến đi và du lịch trọn gói

 

 

 

 

 

 

 

7911021

Dịch vụ đặt vé nơi ở

Gồm:

- Dịch vụ đặt vé nơi ở cho:

+ Tuyến nội địa

+ Tuyến quốc tế

- Dịch vụ thanh toán trực tiếp cho người chủ sở hữu bất động sản như nhà hoặc căn hộ

 

 

 

 

 

 

7911022

Dịch vụ đặt vé chuyến đi

Dịch vụ đặt vé cho chuyến đi:

- Một ngày hoặc ít hơn một ngày

- Nhiều hơn một ngày

 

 

 

 

 

 

7911023

Dịch vụ đặt vé trọn gói

Gồm:

- Dịch vụ đặt vé trọn gói nội địa

- Dịch vụ đặt vé trọn gói quốc tế

 

 

 

7912

79120

791200

 

Dịch vụ điều hành tua du lịch

 

 

 

 

 

 

 

7912001

Dịch vụ điều hành tua du lịch cho việc sắp xếp và tập hợp các đoàn du lịch

Gồm:

- Dịch vụ sắp xếp, tập hợp, và marketing đoàn du lịch trọn gói:

+ Chuẩn bị tua du lịch trọn gói, nội địa và quốc tế

+ Tập hợp tua du lịch trọn gói cho các nhóm, nội địa và quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

Gói này thường gồm: mua và bán lại việc vận chuyển khách và hành lý, dịch vụ ở, thực phẩm và tham quan. Kết quả của tour trọn gói có thể được bán cho tư nhân hoặc bán cho người buôn trong các hãng du lịch hoặc các dịch vụ điều hành du lịch khác.

 

 

 

 

 

 

7912002

Dịch vụ quản lý tua du lịch

Dịch vụ quản lý tài khoản riêng của du lịch

 

 

799

7990

79900

 

 

Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

 

 

 

 

 

 

799001

 

Dịch vụ xúc tiến du lịch và các thông tin về du khách

 

 

 

 

 

 

 

7990011

Dịch vụ xúc tiến du lịch

Gồm dịch vụ xúc tiến du lịch trên các nước, vùng và cộng đồng

 

 

 

 

 

 

7990012

Dịch vụ thông tin về du khách

Gồm dịch vụ cung cấp thông tin đến du khách hoặc khách hàng tiềm năng về nơi đến qua cuốn sách du lịch nhỏ

 

 

 

 

 

799002

7990020

Dịch vụ hướng dẫn du lịch

Gồm:

- Dịch vụ hướng dẫn du lịch bởi các hãng hướng dẫn du lịch Loại trừ:

- Dịch vụ phiên dịch, được phân vào nhóm 7490914

- Dịch vụ hướng dẫn câu cá, săn bắn và leo núi, được phân vào nhóm 9319093

 

 

 

 

 

799009

 

Dịch vụ đặt trước khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

 

 

7990091

Dịch vụ chia sẻ thời gian

Gồm dịch vụ đặt trước/trao đổi

(thường dựa vào vị trí) cho việc chia sẻ thời gian

 

 

 

 

 

 

7990092

Dịch vụ đặt chỗ trung tâm hội nghị, họp báo và triển lãm

 

 

 

 

 

 

 

7990099

Dịch vụ đặt chỗ vé xem sự kiện, giải trí và các dịch vụ đặt trước khác chưa được phân vào đâu

Gồm dịch vụ đặt chỗ trước trong các sự kiện như trình diễn sân khấu, hoà nhạc hoặc thể thao

R

 

 

 

 

 

 

DỊCH VỤ NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ

 

 

90

900

9000

90000

 

 

Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí

 

 

 

 

 

 

900001

9000010

Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn

Gồm:

- Dịch vụ của các diễn viên, độc giả, ca sỹ, nhà soạn nhạc, diễn viên múa, người biểu diễn nhào lộn, phát thanh viên/người dẫn chương trình trên truyền hình, người diễn thuyết, diễn giả, các nghệ sỹ biểu diễn xiếc và các nghệ sỹ biểu diễn khác

- Dịch vụ làm người mẫu độc lập.

 

 

 

 

 

900002

 

Dịch vụ hỗ trợ nghệ thuật biểu diễn

 

 

 

 

 

 

 

9000021

Dịch vụ sản xuất và trình diễn sự kiện nghệ thuật biểu diễn

Gồm dịch vụ sản xuất và trình diễn đối với:

+ Nhà hát, nhạc kịch, ba lê, hài nhạc kịch, biểu diễn hoà nhạc.

+ Biểu diễn múa rối

+ Biểu diễn xiếc.

 

 

 

 

 

 

9000022

Dịch vụ tổ chức và quảng cáo sự kiện nghệ thuật biểu diễn

Gồm dịch vụ tổ chức và quảng bá đối với:

+ Nhà hát, nhạc kịch, ba lê, hài nhạc kịch, biểu diễn hoà nhạc.

+ Biểu diễn múa rối

+ Biểu diễn xiếc.

 

 

 

 

 

 

9000029

Dịch vụ hỗ trợ khác cho nghệ thuật biểu diễn

Gồm:

- Dịch vụ quản lý về quyền đối với các tác phẩm về nghệ thuật, văn học, âm nhạc, loại trừ các tác phẩm về nghệ thuật quay phim và tác phẩm nghe nhìn.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dịch vụ hỗ trợ nghệ thuật biểu diễn về thiết kế sân khấu, thiết kế trang phục, thiết kế ánh sáng.

- Dịch vụ hỗ trợ khác đối với nghệ thuật biểu diễn chưa được phân vào đâu (tấm màn vẽ căng sau sân khấu và các đồ vật dùng trang trí sân khấu, các thiết bị về âm thanh và ánh sáng phục vụ cho biểu diễn nghệ thuật).

Loại trừ:

- Dịch vụ quản lý về bản quyền của phim điện ảnh, được phân vào mã 59130.

 

 

 

 

 

900003

 

Sáng tác nghệ thuật

 

 

 

 

 

 

 

9000031

Dịch vụ do các tác giả, các nhà soạn nhạc, nhà điêu khắc và các nghệ sĩ khác cung cấp, loại trừ các nghệ sĩ biểu diễn

Gồm:

- Dịch vụ của cá nhân các nghệ sỹ như nhà soạn nhạc, nhà điêu khắc, hoạ sỹ, người vẽ tranh biếm hoạ, thợ chạm khắc,...

- Dịch vụ của cá nhân các nhà viết văn về tất cả các chủ đề, Gồm: cả viết về hư cấu và về chuyên môn.

- Dịch vụ của các nhà báo độc lập.

- Dịch vụ phục chế các tác phẩm nghệ thuật.

Loại trừ:

- Dịch vụ phục chế đàn organ và các nhạc cụ cổ điển khác, được phân vào mã 33190

- Dịch vụ sản xuất phim điện ảnh và phim video, được phân vào mã 59111 và 59112

- Dịch vụ phục chế đồ nội thất (loại trừ phục chế các loại để bảo tàng), được phân vào mã 95240.

 

 

 

 

 

 

9000032

Tác phẩm nghệ thuật gốc của các tác giả, các nhà soạn nhạc và các nghệ sĩ khác loại trừ các nghệ sĩ biểu diễn, hoạ sĩ, nghệ sĩ đồ hoạ và nhà điêu khắc

 

 

 

 

 

 

 

9000033

Tác phẩm nghệ thuật gốc của các hoạ sĩ, các nghệ sĩ đồ hoạ và nhà điêu khắc

Gồm:

- Tranh hội hoạ, tranh đồ hoạ và tranh vẽ bằng phấn màu, tác phẩm chạm khắc gốc, tranh in và tranh in đá, các tác phẩm điêu khắc và tượng gốc, bằng mọi chất liệu. Loại trừ:

- Sản xuất tượng, không phải nguyên bản nghệ thuật

 

 

 

 

 

900004

9000040

Dịch vụ của cơ sở hoạt động nghệ thuật

Gồm:

- Dịch vụ hoạt động của các phòng hoà nhạc, nhà hát, nhà hát opera, phòng nhạc, Gồm: cả dịch vụ về vé xem biểu diễn.

- Dịch vụ hoạt động của các trung tâm đa mục đích và các cơ sở tương tự với ưu thế về văn hoá.

Loại trừ:

- Dịch vụ của rạp chiếu phim, được phân vào mã 59141

- Dịch vụ đại lý bán vé, được phân vào mã 79110

- Dịch vụ hoạt động của các loại bảo tàng, được phân vào mã 91020

- Dịch vụ hoạt động của các sân vận động và các đấu trường sử dụng cho nhiều mục đích, được phân vào mã 93110

 

91

 

 

 

 

 

Dịch vụ của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác

 

 

 

910

 

 

 

 

Dịch vụ của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác

 

 

 

 

9101

91010

 

 

Dịch vụ của thư viện và lưu trữ

 

 

 

 

 

 

910101

9101010

Dịch vụ thư viện

Gồm:

- Các dịch vụ về thu thập, phân loại thư mục, bảo tồn và thu hồi các loại sách và các loại tương tự.

- Dịch vụ cho thuê sách và đĩa ghi âm

- Dịch vụ thư viện cung cấp ảnh và phim điện ảnh

Loại trừ:

- Dịch vụ thuê băng video và DVDs, được phân vào mã 77220

- Dịch vụ thuê sách, phân vào mã 77290.

 

 

 

 

 

910102

9101020

Dịch vụ lưu trữ

 

 

 

 

9102

91020

 

 

Dịch vụ bảo tồn, bảo tàng

 

 

 

 

 

 

910201

9102010

Dịch vụ bảo tàng

Gồm:

- Dịch vụ trưng bày các bộ sưu tập về mọi lĩnh vực (nghệ thuật, khoa học và công nghệ, lịch sử)

- Dịch vụ quản lý và bảo quản các bộ sưu tập

- Tổ chức các buổi triển lãm lưu động về bộ sưu tập

Loại trừ:

- Dịch vụ trưng bày và bán được cung cấp bởi các phòng trưng bày nghệ thuật mang tính thương mại, được phân vào mã 400840

- Dịch vụ phục chế các tác phẩm nghệ thuật và các đồ vật sưu tập bảo tàng, được phân vào mã 9000031

- Dịch vụ thư viện và lưu trữ được phân vào mã 91010

- Dịch vụ của các khu di tích và các công trình lịch sử, được phân vào mã 9102030

- Dịch vụ của vườn bách thú bách thảo, được phân vào mã 9103010

 

 

 

 

 

910202

9102020

Sưu tập của bảo tàng

Gồm các bộ sưu tập và đồ vật của các nhà sưu tập về lịch sử, về dân tộc học, động vật học, thực vật học, khoáng vật học, giải phẫu hoặc các bộ sưu tập về tiền đúc

 

 

 

 

 

910203

9102030

Dịch vụ của khu di tích và các công trình lịch sử và các khu dành cho khách thăm quan tương tự

Gồm:

- Dịch vụ hoạt động, tiếp cận và thăm quan các di tích và công trình lịch sử và các công trình kỷ niệm

- Dịch vụ bảo tồn các di tích và công trình lịch sử và các công trình kỷ niệm Loại trừ:

- Dịch vụ phục chế và nâng cấp các di tích và công trình lịch sử, được phân vào mã F.

 

 

 

9103

91030

 

 

Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên

 

 

 

 

 

 

910301

9103010

Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú

Gồm:

- Dịch vụ hoạt động, tiếp cận và thăm quan các khu vườn bách thú, bách thảo

- Dịch vụ bảo tồn và gìn giữ các khu vườn bách thú, bách thảo Loại trừ:

- Dịch vụ bảo tồn tự nhiên, được phân vào mã 9103020

 

 

 

 

 

910302

9103020

Dịch vụ của các khu bảo tồn tự nhiên, Gồm: cả dịch vụ bảo tồn động vật hoang dã

Gồm:

- Dịch vụ hoạt động, tiếp cận và thăm quan các khu vườn quốc gia, khu vườn tự nhiên các khu bảo tồn

- Dịch vụ giám sát các khu vườn quốc gia, khu vườn tự nhiên và các khu bảo tồn

- Dịch vụ bảo tồn và gìn giữ các khu vườn quốc gia, khu vườn tự nhiên và các khu bảo tồn

Loại trừ:

- Dịch vụ hoạt động của các khu dành cho săn bắn và câu cá giải trí, được phân vào mã 93190

 

 

931

 

 

 

 

Dịch vụ thể thao

 

 

 

 

9311

93110

931100

9311000

Dịch vụ của các cơ sở thể thao

Gồm:

- Dịch vụ của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời, như sân vận động, đấu trường, bể bơi, sân tennis, sân golf, sân trượt băng...

- Hoạt động của các đường đua ô tô, đua chó và đua ngựa

- Dịch vụ tổ chức và vận hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư trong nhà hoặc ngoài trời của các nhà tổ chức sở hữu các cơ sở riêng.

Loại trừ:

- Dịch vụ vận hành thang kéo trượt tuyết, được phân vào mã 49329

- Cho thuê các thiết bị giải trí và thể thao, được phân vào mã 77210

- Dịch vụ của các cơ sở thể dục thẩm mỹ, được phân vào mã 9319010

- Dịch vụ công viên và bãi biển, được phân vào mã 9329011

 

 

 

9312

93120

931200

9312000

Dịch vụ của các câu lạc bộ thể thao

Gồm:

- Dịch vụ tổ chức và quản lý các sự kiện thể thao được cung cấp bởi các câu lạc bộ thể thao, ví dụ như câu lạc bộ bóng đá, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ bowling, câu lạc bộ golf, câu lạc bộ đấm bốc, câu lạc bộ thể thao mùa đông, câu lạc bộ cờ,...

Loại trừ:

- Dịch vụ giảng dạy các môn thể thao của các giáo viên, huấn luyện viên riêng được phân vào mã 85510

- Dịch vụ vận hành các cơ sở thể thao, được phân vào mã 9311000

- Dịch vụ tổ chức và vận hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư trong nhà hoặc ngoài trời của các câu lạc bộ thể thao với các cơ sở riêng của họ, được phân vào mã 9311000.

 

 

 

9319

93190

 

 

Dịch vụ thể thao khác

 

 

 

 

 

 

931901

9319010

Dịch vụ của các cơ sở thể dục thẩm mỹ

Gồm dịch vụ thực hiện bởi các câu lạc bộ và các cơ sở thể dục thẩm mỹ và thể dục thể hình.

Loại trừ:

Dịch vụ giảng dạy các môn thể thao của các giáo viên, huấn luyện viên riêng, được phân vào mã 85510.

 

 

 

 

 

931909

 

Dịch vụ thể thao khác

 

 

 

 

 

 

 

9319091

Dịch vụ thúc đẩy các sự kiện thể thao và thể thao giải trí

Gồm dịch vụ được cung cấp bởi các nhà sản xuất hoặc các nhà tài trợ các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở.

Loại trừ:

Tổ chức và vận hành các sự kiện thể thao chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư trong nhà hoặc ngoài trời bởi các câu lạc bộ thể thao có hoặc không có cơ sở riêng, được phân vào mã 9311000 và 9312000

 

 

 

 

 

 

9319092

Dịch vụ thể dục thể thao

Gồm dịch vụ cung cấp bởi các vận động viên và người tham gia thể thao dựa trên tài khoản riêng của họ.

 

 

 

 

 

 

9319093

Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến thể thao và giải trí

Gồm:

- Dịch vụ của các liên đoàn thể thao và các cơ quan điều phối

- Dịch vụ của trọng tài thể thao và người bấm giờ

- Dịch vụ vận hành của các khu săn bắn và câu cá thể thao

- Dịch vụ hướng dẫn săn bắn

- Dịch vụ hướng dẫn câu cá

- Dịch vụ hướng dẫn leo núi

- Dịch vụ của chuồng ngựa đua, chuồng chó đua, nhà để ô tô

- Dịch vụ liên quan đến đào tạo động vật để chơi thể thao và giải trí

Loại trừ:

- Dịch vụ cho thuê các thiết bị thể thao, được phân vào mã 77210

- Dịch vụ liên quan đến huấn luyện chó bảo vệ, được phân vào mã 80100

- Dịch vụ của các trường thể thao và trường thi đấu, Gồm: dịch vụ được cung cấp bởi những người hướng dẫn, giáo viên, huấn luyện viên, được phân vào mã 85510

 

 

 

 

 

 

9319099

Dịch vụ thể thao và giải trí khác

 

 

 

932

 

 

 

 

Dịch vụ vui chơi giải trí khác

 

 

 

 

9321

93210

932100

9321000

Dịch vụ của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

Gồm:

- Dịch vụ của các công viên vui chơi

- Dịch vụ của các hội chợ vui chơi

- Dịch vụ trò chơi kéo quân

- Dịch vụ trò chơi đường ray xe lửa

 

 

 

9329

93290

 

 

Dịch vụ vui chơi giải trí khác

 

 

 

 

 

 

932901

 

Dịch vụ giải trí khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

 

 

9329011

Dịch vụ công viên giải trí và bãi biển

Gồm:

- Dịch vụ bãi biển và công viên giải trí (không có tiện nghi ăn ở), Gồm: việc cung cấp các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế ngồi.

Loại trừ:

- Dịch vụ hoạt động của các nơi cắm trại, nơi cắm trại giải trí, nơi cắm trại để câu cá và săn bắn, địa điểm cắm trại, được phân vào mã 55902.

 

 

 

 

 

 

9329012

Dịch vụ của các sàn nhảy, phòng hát karaoke

Gồm:

- Dịch vụ của các phòng khiêu vũ, phòng nhảy, phòng hát karaoke và các cơ sở giải trí khác

 

 

 

 

 

 

9329019

Dịch vụ giải trí khác còn lại chưa được phân vào đâu

Gồm:

- Dịch vụ hoạt động của các đồi trượt tuyết

- Dịch vụ hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền

Loại trừ:

- Dịch vụ hoạt động của đường sắt leo núi, thang trượt tuyết và đường cáp trên không, được phân vào mã 49329.

- Hoạt động phục vụ đồ uống cho các sàn nhảy được phân vào mã 56301.

- Dịch vụ hoạt động của các cơ sở thể thao và thể thao giải trí, được phân vào mã 9311000.

 

 

 

 

 

932909

 

Dịch vụ tiêu khiển khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

 

 

 

9329091

Dịch vụ đốt pháo hoa và trình diễn âm thanh và ánh sáng

 

 

 

 

 

 

 

9329099

Dịch vụ tiêu khiển khác còn lại chưa được phân vào đâu

Nhóm này Gồm:

- Dịch vụ giải trí khác còn lại như đấu bò, biểu diễn môtô. Loại trừ:

- Dịch vụ của nhóm gánh xiếc và đoàn kịch, được phân vào mã 9000010

Ghi chú: Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm mức thuế giá trị gia tăng này là một phần của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

Cẩm nang